XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

验证码 đọc là yàn zhèng mǎ, nghĩa là mã xác minh; CAPTCHA, một loại bài kiểm tra phản hồi-thử thách (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

验证码

[yàn zhèng mǎ] [验 证 码]

mã xác minh; CAPTCHA, một loại bài kiểm tra phản hồi-thử thách (tin học)

好的,他们说验证码发送到手机上了。

hǎo de, tā men shuō yàn zhèng mǎ fā sòng dào shǒu jī shàng le.

Được, họ nói mã xác nhận đã gửi đến điện thoại rồi.

Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng

系统会自动生成动态验证码。

xì tǒng huì zì dòng shēng chéng dòng tài yàn zhèng mǎ.

Hệ thống sẽ tự động tạo mã xác nhận động.

真的吗?快输入验证码就开通成功了。

zhēn de ma? kuài shū rù yàn zhèng mǎ jiù kāi tōng chéng gōng le.

Thật sao? Mau nhập mã xác nhận là kích hoạt thành công rồi.

Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 验证码

验证码 nghĩa là gì?

验证码 (yàn zhèng mǎ) nghĩa là mã xác minh; CAPTCHA, một loại bài kiểm tra phản hồi-thử thách (tin học).

Cách viết 验证码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 验, 证, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.