骨盆
[gǔ pén] [骨 盆]
xương chậu
骨盆 đọc là gǔ pén, nghĩa là xương chậu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
骨盆 (gǔ pén) nghĩa là xương chậu.
Viết lần lượt từng chữ 骨, 盆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 骨盆底 (gǔ pén dǐ) – sàn chậu (giải phẫu).