鬼头鬼脑 đọc là guǐ tóu guǐ nǎo, nghĩa là lén lút; vụng trộm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鬼头鬼脑
鬼头鬼脑 nghĩa là gì?
鬼头鬼脑 (guǐ tóu guǐ nǎo) nghĩa là lén lút; vụng trộm.
Cách viết 鬼头鬼脑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鬼, 头, 鬼, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.