XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黄金档 đọc là huáng jīn dàng, nghĩa là khung giờ vàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黄金档

[huáng jīn dàng] [黄 金 档]

khung giờ vàng

这部电视剧将在三家卫视黄金档联合首播。

zhè bù diàn shì jù jiāng zài sān jiā wèi shì huáng jīn dàng lián hé shǒu bō.

Bộ phim truyền hình này sẽ được công chiếu đồng thời trên khung giờ vàng của ba đài truyền hình vệ tinh.

Hỏi đáp về từ 黄金档

黄金档 nghĩa là gì?

黄金档 (huáng jīn dàng) nghĩa là khung giờ vàng.

Cách viết 黄金档 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黄, 金, 档 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.