XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑乎乎 đọc là hēi hū hū, nghĩa là biến thể của 黑糊糊 (hēi hū hū). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黑乎乎

[hēi hū hū] [黑 乎 乎]

biến thể của 黑糊糊 (hēi hū hū)

这片树林黑乎乎的,像有鬼似的。

zhè piàn shù lín hēi hū hū de, xiàng yǒu guǐ shì de.

Rừng cây tối om, như có ma ẩn trong đó.

Hỏi đáp về từ 黑乎乎

黑乎乎 nghĩa là gì?

黑乎乎 (hēi hū hū) nghĩa là biến thể của 黑糊糊 (hēi hū hū).

Cách viết 黑乎乎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 乎, 乎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.