鼓手
[gǔ shǒu] [鼓 手]
tay trống
鼓手 đọc là gǔ shǒu, nghĩa là tay trống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
鼓手 (gǔ shǒu) nghĩa là tay trống.
Viết lần lượt từng chữ 鼓, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吹鼓手 (chuī gǔ shǒu) – (cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang.