鼠标器 đọc là shǔ biāo qì, nghĩa là chuột (máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鼠标器
鼠标器 nghĩa là gì?
鼠标器 (shǔ biāo qì) nghĩa là chuột (máy tính).
Cách viết 鼠标器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鼠, 标, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.