XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

齐全 đọc là qí quán, nghĩa là đầy đủ; toàn diện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

齐全【齊全】

[qí quán] [齐 全]

đầy đủ; toàn diện

一切齐备,应有尽有。

这间公寓里的生活设施非常齐全。

zhè jiān gōng yù lǐ de shēng huó shè shī fēi cháng qí quán.

Cơ sở vật chất sinh hoạt trong căn hộ này rất đầy đủ.

最大的症结是资料还没有收集齐全。

zuì dà de zhēng jié shì zī liào hái méi yǒu shōu jí qí quán.

Mấu chốt lớn nhất là tài liệu vẫn chưa thu thập đầy đủ.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

厨房里的各种调味料都很齐全。

chú fáng lǐ de gè zhǒng tiáo wèi liào dōu hěn qí quán.

Các loại gia vị trong bếp đều rất đầy đủ.

有啊,就在公司对面,设备很齐全。

yǒu a, jiù zài gōng sī duì miàn, shè bèi hěn qí quán.

Có chứ, ngay đối diện công ty, thiết bị rất đầy đủ.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

Hỏi đáp về từ 齐全

齐全 nghĩa là gì?

齐全 (qí quán) nghĩa là đầy đủ; toàn diện. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 齐全 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 齐, 全 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.