齐头式
[qí tóu shì] [齐 头 式]
đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân; tiếp cận một cách đồng nhất; (dàn trang) đoạn văn khối (không thụt đầu dòng, và có khoảng trắng giữa mỗi đoạn)
齐头式 đọc là qí tóu shì, nghĩa là đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân; tiếp cận một cách đồng nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí tóu shì] [齐 头 式]
đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân; tiếp cận một cách đồng nhất; (dàn trang) đoạn văn khối (không thụt đầu dòng, và có khoảng trắng giữa mỗi đoạn)
齐头式 (qí tóu shì) nghĩa là đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân; tiếp cận một cách đồng nhất.
Viết lần lượt từng chữ 齐, 头, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.