厥
[jué]
ngất; mất ý thức; của anh ấy
突厥各部推选出了他们的新汗。
tū jué gè bù tuī xuǎn chū le tā men de xīn hàn.Các bộ tộc Đột Quyết đã bầu ra vị hãn mới của họ.
Chữ 厥 đọc là jué, nghĩa là ngất; mất ý thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jué]
ngất; mất ý thức; của anh ấy
突厥各部推选出了他们的新汗。
tū jué gè bù tuī xuǎn chū le tā men de xīn hàn.Các bộ tộc Đột Quyết đã bầu ra vị hãn mới của họ.
厥 (jué) nghĩa là ngất; mất ý thức.
Viết lần lượt từng nét của chữ 厥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 惊厥 (jīng jué) – ngất đi vì sợ; 昏厥 (hūn jué) – ngất; 晕厥 (yūn jué) – bị ngất; 突厥 (tū jué) – nhóm dân tộc Turkic; 大放厥词 (dà fàng jué cí) – nói huyên thuyên một cách tự cao (thành ngữ); 突厥斯坦 (tū jué sī tǎn) – Turkestan.