XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昏倒 đọc là hūn dǎo, nghĩa là ngất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昏倒

[hūn dǎo] [昏 倒]

ngất

他连续工作太久,累得昏倒在地。

tā lián xù gōng zuò tài jiǔ, lèi de hūn dǎo zài dì.

Anh ấy làm việc liên tục quá lâu, mệt đến mức ngất xỉu xuống đất.

Hỏi đáp về từ 昏倒

昏倒 nghĩa là gì?

昏倒 (hūn dǎo) nghĩa là ngất.

Cách viết 昏倒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昏, 倒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.