昏倒
[hūn dǎo] [昏 倒]
ngất
他连续工作太久,累得昏倒在地。
tā lián xù gōng zuò tài jiǔ, lèi de hūn dǎo zài dì.Anh ấy làm việc liên tục quá lâu, mệt đến mức ngất xỉu xuống đất.
昏倒 đọc là hūn dǎo, nghĩa là ngất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hūn dǎo] [昏 倒]
ngất
他连续工作太久,累得昏倒在地。
tā lián xù gōng zuò tài jiǔ, lèi de hūn dǎo zài dì.Anh ấy làm việc liên tục quá lâu, mệt đến mức ngất xỉu xuống đất.
昏倒 (hūn dǎo) nghĩa là ngất.
Viết lần lượt từng chữ 昏, 倒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.