XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

突厥 đọc là tū jué, nghĩa là nhóm dân tộc Turkic. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

突厥

[tū jué] [突 厥]

nhóm dân tộc Turkic

突厥各部推选出了他们的新汗。

tū jué gè bù tuī xuǎn chū le tā men de xīn hàn.

Các bộ tộc Đột Quyết đã bầu ra vị hãn mới của họ.

Hỏi đáp về từ 突厥

突厥 nghĩa là gì?

突厥 (tū jué) nghĩa là nhóm dân tộc Turkic.

Cách viết 突厥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 突, 厥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 突厥?

Thường gặp: 突厥斯坦 (tū jué sī tǎn) – Turkestan; 东突厥斯坦 (dōng tū jué sī tǎn) – Đông Turkestan.