XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

突厥斯坦 đọc là tū jué sī tǎn, nghĩa là Turkestan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 突厥斯坦

突厥斯坦 nghĩa là gì?

突厥斯坦 (tū jué sī tǎn) nghĩa là Turkestan.

Cách viết 突厥斯坦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 突, 厥, 斯, 坦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 突厥斯坦?

Thường gặp: 东突厥斯坦 (dōng tū jué sī tǎn) – Đông Turkestan.