殚
[dān]
hoàn toàn; kiệt quệ
Chữ 殚 đọc là dān, nghĩa là hoàn toàn; kiệt quệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dān]
hoàn toàn; kiệt quệ
殚 (dān) nghĩa là hoàn toàn; kiệt quệ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 殚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 殚力 (dān lì) – cố gắng; 殚心 (dān xīn) – dốc toàn tâm trí; 殚残 (dān cán) – phá hủy; 殚竭 (dān jié) – dùng hết; 殚闷 (dān mèn) – ngất; 阑殚 (lán dān) – mệt mỏi và kiệt sức.