XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浑然 đọc là hún rán, nghĩa là hoàn toàn; tuyệt đối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 浑然

浑然 nghĩa là gì?

浑然 (hún rán) nghĩa là hoàn toàn; tuyệt đối.

Cách viết 浑然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浑, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浑然?

Thường gặp: 浑然一体 (hún rán yī tǐ) – hoà quyện vào nhau; 浑然不知 (hún rán bù zhī) – hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó); 浑然不觉 (hún rán bù jué) – hoàn toàn không nhận ra; 浑然天成 (hún rán tiān chéng) – tựa như thiên nhiên.