浑然
[hún rán] [浑 然]
hoàn toàn; tuyệt đối; không phân chia
浑然 đọc là hún rán, nghĩa là hoàn toàn; tuyệt đối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
浑然 (hún rán) nghĩa là hoàn toàn; tuyệt đối.
Viết lần lượt từng chữ 浑, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 浑然一体 (hún rán yī tǐ) – hoà quyện vào nhau; 浑然不知 (hún rán bù zhī) – hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó); 浑然不觉 (hún rán bù jué) – hoàn toàn không nhận ra; 浑然天成 (hún rán tiān chéng) – tựa như thiên nhiên.