无遗 đọc là wú yí, nghĩa là hoàn toàn; đầy đủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 无遗
无遗 nghĩa là gì?
无遗 (wú yí) nghĩa là hoàn toàn; đầy đủ.
Cách viết 无遗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 无, 遗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 无遗?
Thường gặp: 一览无遗 (yī lǎn wú yí) – rõ ràng trong tầm mắt; 暴露无遗 (bào lù wú yí) – phơi bày không sót gì; 破坏无遗 (pò huài wú yí) – hư hỏng không thể sửa chữa; 纤悉无遗 (xiān xī wú yí) – chi tiết và không bỏ sót (thành ngữ); 表露无遗 (biǎo lù wú yí) – bộc lộ hoàn toàn; 详尽无遗 (xiáng jìn wú yí) – toàn diện.