胥
[xū]
tất cả; phụ trợ; tích trữ
Chữ 胥 đọc là xū, nghĩa là tất cả; phụ trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xū]
tất cả; phụ trợ; tích trữ
胥 (xū) nghĩa là tất cả; phụ trợ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 胥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吏胥 (lì xū) – quan lại cấp thấp; 胥吏 (xū lì) – quan chức cấp thấp (thời trước); 伍子胥 (wǔ zǐ xū) – Ngũ Tử Tư (-484 TCN), chính trị gia quyền lực, nổi tiếng vì làm kẻ t…; 赫胥黎 (hè xū lí) – Huxley (tên gọi).