XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 胥 đọc là xū, nghĩa là tất cả; phụ trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 胥

胥 nghĩa là gì?

胥 (xū) nghĩa là tất cả; phụ trợ.

Cách viết chữ 胥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 胥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 胥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吏胥 (lì xū) – quan lại cấp thấp; 胥吏 (xū lì) – quan chức cấp thấp (thời trước); 伍子胥 (wǔ zǐ xū) – Ngũ Tử Tư (-484 TCN), chính trị gia quyền lực, nổi tiếng vì làm kẻ t…; 赫胥黎 (hè xū lí) – Huxley (tên gọi).