Cấu trúc so sánh: 比, 没有…那么, 跟…一样
Hướng dẫn cách sử dụng ba cấu trúc so sánh cơ bản trong tiếng Trung HSK 2: so sánh hơn với 比, so sánh kém với 没有…那么 và so sánh bằng với 跟…一样.
Trong tiếng Trung chuẩn HSK 2, để so sánh đặc điểm, thuộc tính hoặc số lượng giữa hai đối tượng A và B, chúng ta sử dụng ba mẫu câu cơ bản tương ứng với ba mức độ: so sánh hơn, so sánh kém và so sánh bằng.
- Câu so sánh hơn dùng 比 (bǐ):
Công thức: A + 比 + B + Tính từ
Cấu trúc này biểu thị đối tượng A mang tính chất nào đó ở mức độ cao hơn đối tượng B. Lỗi sai nghiêm trọng và phổ biến nhất của học viên Việt Nam là thêm phó từ chỉ mức độ như 很 (hěn) hoặc 非常 (fēi cháng) vào trước tính từ. Trong câu so sánh 比 cơ bản, tính từ đứng một mình và tuyệt đối không đi kèm 很.
- Câu so sánh kém dùng 没有 (méi yǒu):
Công thức: A + 没有 + B + (那么/这么) + Tính từ
Dùng để diễn tả A không đạt đến mức độ của B về một đặc điểm nào đó.
- Câu so sánh bằng dùng 跟…一样 (gēn…yī yàng):
Công thức: A + 跟 + B + 一样 + (Tính từ)
Dùng để biểu thị A và B giống nhau hoặc có mức độ tương đương nhau.
So sánh hơn với 比
Công thức: A + 比 + B + Tính từ. Dùng khi A hơn B về một đặc điểm. Ví dụ: 他比我大 (Anh ấy lớn tuổi hơn tôi).
So sánh kém với 没有…那么
Công thức: A + 没有 + B + (那么/这么) + Tính từ. Dùng để phủ định mức độ của A so với B. Ví dụ: 我没有他那么大 (Tôi không lớn tuổi bằng anh ấy).
So sánh bằng với 跟…一样
Công thức: A + 跟 + B + 一样 (+ Tính từ). Dùng khi A và B giống nhau về thuộc tính hoặc kích thước. Ví dụ: 这个跟那个一样 (Cái này giống cái kia).
Cấm dùng 很 trong câu so sánh 比
Tuyệt đối KHÔNG đặt 很, 非常 trước tính từ trong câu so sánh 比. Sai: 他比我很高. Đúng: 他比我高.
Ví dụ
Bài học dùng chủ điểm này (7)
So sánh khi đi mua đồ · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe
So sánh trái cây ở chợ · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy · Ngữ pháp & luyện nghe
So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe
Thử áo sơ mi trong tiệm · 比 / 没有…那么
HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe
Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样
HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe
So sánh độ cao tòa nhà · 比
HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe
So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe
