Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc so sánh: 比, 没有…那么, 跟…一样.
So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
Luyện cấu trúc so sánh qua việc thảo luận kết quả bài kiểm tra đọc hiểu.
Comparing Reading Test DifficultyLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Bài học giúp bạn so sánh mức độ khó, chiều dài hoặc số lượng trong kỳ thi HSK2. Dùng A 比 B + Tính từ để diễn đạt hơn, A 跟 B 一样 để chỉ sự tương đồng, và A 没有 B 那么 + Tính từ để nói không bằng.
S + 比 + O + Adj
S + 跟 + O + 一样 (+ Adj)
S + 没有 + O + 那么 + Adj
Cấu trúc so sánh: 比, 没有…那么, 跟…一样
比较句:比、没有……那么、跟……一样HSK24 quy tắc
Hướng dẫn cách sử dụng ba cấu trúc so sánh cơ bản trong tiếng Trung HSK 2: so sánh hơn với 比, so sánh kém với 没有…那么 và so sánh bằng với 跟…一样.
那么nà me
PRON
như vậy; theo cách đó; hoặc là
“今天没有那么冷。”
句子jù zi
NOUN
câu; lượng từ: 个 (gè)
“这个句子很长。”
可能kě néng
VERB
có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất
“明天可能会下雨。”
但是dàn shì
CONJ
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
可以kě yǐ
VERB
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
可是kě shì
CONJ
nhưng; tuy nhiên
“他很累,可是很高兴。”
怎么样zěn me yàng
PRON
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
特别tè bié
ADV
khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể
“他特别喜欢吃鱼。”
部分bù fen
NOUN
phần; cổ phần; mục
“这部分书是我的。”
没有méi yǒu
VERB
không có; không tồn tại; chưa
“我没有钱。”
觉得jué de
VERB
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
“我觉得很好。”
一样yī yàng
ADJ
giống; như; bằng
“我们不一样。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Đại Vệ cảm thấy phần đọc hiểu hôm nay thế nào?
2. LISTENING
Theo lời Đại Vệ, nguyên nhân chính khiến bạn ấy làm bài không tốt là gì?