Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc so sánh: 比, 没有…那么, 跟…一样.
Thử áo sơ mi trong tiệm · 比 / 没有…那么
Luyện cấu trúc so sánh hơn kém qua tình huống chọn mua áo sơ mi giữa hai màu sắc kích cỡ.
Trying on Shirts at the StoreLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Bài học này hướng dẫn cách so sánh kích thước, màu sắc và giá cả trang phục khi đi mua sắm. Bạn sẽ sử dụng mẫu câu so sánh hơn với 比 và so sánh không bằng với 没有…那么:
A + 比 + B + Tính từ (+ 一点儿/Số lượng)
A + 没有 + B + (那么) + Tính từ
Cấu trúc so sánh: 比, 没有…那么, 跟…一样
比较句:比、没有……那么、跟……一样HSK24 quy tắc
Hướng dẫn cách sử dụng ba cấu trúc so sánh cơ bản trong tiếng Trung HSK 2: so sánh hơn với 比, so sánh kém với 没有…那么 và so sánh bằng với 跟…一样.
红色hóng sè
NOUN
màu đỏ (màu sắc); cách mạng
“我喜欢红色。”
白色bái sè
NOUN
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
合适hé shì
ADJ
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
“这件衣服很合适。”
那么nà me
PRON
như vậy; theo cách đó; hoặc là
“今天没有那么冷。”
平时píng shí
NOUN
thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
“你平时几点起床?”
不错bù cuò
ADJ
đúng; chính xác; không tồi
“他的汉语不错。”
便宜pián yi
ADJ
rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng
“这里的苹果很便宜。”
怎么样zěn me yàng
PRON
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
没有méi yǒu
VERB
không có; không tồn tại; chưa
“我没有钱。”
衬衫chèn shān
NOUN
áo sơ mi; áo blouse; lượng từ: 件 (jiàn)
“我买了一件白衬衫。”
觉得jué de
VERB
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
“我觉得很好。”
一点儿yī diǎn r
OTHER
biến thể er hoá của 一点 (yī diǎn)
“我要一点儿。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh thấy chiếc áo nào vừa vặn hơn?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ khuyên Cao Tiểu Minh chọn mua chiếc áo màu đỏ vì lý do gì?