上供
[shàng gòng] [上 供]
cúng dường (cho thần linh hoặc tổ tiên); dâng quà cho cấp trên để cầu cạnh
这款新型芯片目前在市场上供不应求。
zhè kuǎn xīn xíng xīn piàn mù qián zài shì chǎng shàng gōng bú yìng qiú.Loại chip mới này hiện cung không đủ cầu trên thị trường.
王老师把古代铜钱的实物带到课堂上供大家观摩。
wáng lǎo shī bǎ gǔ dài tóng qián de shí wù dài dào kè táng shàng gòng dà jiā guān mó.Thầy Vương mang hiện vật đồng tiền cổ lên lớp cho mọi người cùng quan sát.