不加
[bù jiā] [BẤT 加]
không; không có; không-
听过啊,就是大家只完成本职工作,坚决不加班。
tīng guo a, jiù shì dà jiā zhǐ wán chéng běn zhí gōng zuò, jiān jué bù jiā bān.Tớ nghe rồi, chính là mọi người chỉ hoàn thành việc bổn phận, kiên quyết không tăng ca.
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng不加糖的纯豆浆对身体健康更有益。
bù jiā táng de chún dòu jiāng duì shēn tǐ jiàn kāng gèng yǒu yì.Sữa đậu nành nguyên chất không đường tốt cho sức khỏe hơn.
好的,我明白了。今晚我不加班了,先好好休息一下。
hǎo de, wǒ míng bái le. jīn wǎn wǒ bù jiā bān le, xiān hǎo hǎo xiū xi yí xià.Vâng, em hiểu rồi. Tối nay em không tăng ca nữa, nghỉ ngơi thật tốt cái đã.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不