中西医
[zhōng xī yī] [TRUNG 西 医]
y học Trung Quốc và phương Tây; bác sĩ được đào tạo về y học Trung Quốc và phương Tây
嗯,这与中西医结合需求增加有关,逐渐得到医保的认可。
èn, zhè yǔ zhōng xī yī jié hé xū qiú zēng jiā yǒu guān, zhú jiàn dé dào yī bǎo de rèn kě.Ừ, điều này liên quan tới nhu cầu kết hợp đông tây y, dần dần được bảo hiểm y tế công nhận.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐他把中西医学理论融会贯通。
tā bǎ zhōng xī yī xué lǐ lùn róng huì guàn tōng.Ông đã dung hợp và thấu suốt lý luận đông tây y.