书页
[shū yè] [书 页]
trang sách
你是觉得传统浆糊无法阻挡书页边缘的持续风化和脱落,对吗?
nǐ shì jué de chuán tǒng jiàng hu wú fǎ zǔ dǎng shū yè biān yuán de chí xù fēng huà hé tuō luò, duì ma?Em cho rằng hồ dán truyền thống không thể ngăn được mép trang sách tiếp tục phong hóa và bong rụng, đúng không?
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于她低着头,泪水垂落在书页上。
tā dī zhe tóu, lèi shuǐ chuí luò zài shū yè shàng.Cô cúi đầu, nước mắt rơi xuống trang sách.
王老师,我正想向您汇报。我打算在书页边缘覆上一层生物聚合物薄膜。
wáng lǎo shī, wǒ zhèng xiǎng xiàng nín huì bào. wǒ dǎ suàn zài shū yè biān yuán fù shàng yì céng shēng wù jù hé wù báo mó.Thầy Vương, em đang định báo cáo với thầy đây. Em dự định phủ một lớp màng polymer sinh học lên mép trang sách.
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于