买方
[mǎi fāng] [买 方]
người mua (trong hợp đồng)
出纳员给买方开具了一张收据。
chū nà yuán gěi mǎi fāng kāi jù le yì zhāng shōu jù.Nhân viên thu ngân đã xuất một tờ biên lai cho bên mua.
由于买方违约未能按期付款,交易被迫取消。
yóu yú mǎi fāng wéi yuē wèi néng àn qī fù kuǎn, jiāo yì bèi pò qǔ xiāo.Do bên mua vi phạm hợp đồng không thanh toán đúng hạn, giao dịch buộc phải hủy bỏ.
货物在运输途中受损,买方已正式向保险公司提出索赔。
huò wù zài yùn shū tú zhōng shòu sǔn, mǎi fāng yǐ zhèng shì xiàng bǎo xiǎn gōng sī tí chū suǒ péi.Hàng hóa bị hư hại trong quá trình vận chuyển, bên mua đã chính thức yêu cầu công ty bảo hiểm bồi thường.