二连
[èr lián] [二 连]
Bồn địa Erlian ở Nội Mông
喜讯接二连三,大家的干劲更足了。
xǐ xùn jiē èr lián sān, dà jiā de gàn jìn gèng zú le.Tin vui dồn dập tới, tinh thần làm việc của mọi người càng phấn chấn.
坏消息接二连三地传来,令人感到压抑。
huài xiāo xī jiē èr lián sān dì chuán lái, lìng rén gǎn dào yā yì.Tin xấu liên tiếp kéo đến khiến người ta cảm thấy ngột ngạt.
最近接二连三的突发事件打乱了团队的研发节奏。
zuì jìn jiē èr lián sān de tū fā shì jiàn dǎ luàn le tuán duì de yán fā jié zòu.Gần đây các sự cố bất ngờ liên tiếp xảy ra đã làm xáo trộn nhịp độ nghiên cứu của nhóm.