相连【相連】
[xiāng lián] [相 连]
liên kết; nối; kết nối
互相连接或关联
这两座城市之间有高速铁路相连。
zhè liǎng zuò chéng shì zhī jiān yǒu gāo sù tiě lù xiāng lián.Giữa hai thành phố này có đường sắt tốc độ cao kết nối.
经济发展与环境保护紧密相连。
jīng jì fā zhǎn yǔ huán jìng bǎo hù jǐn mì xiāng lián.Phát triển kinh tế gắn liền chặt chẽ với bảo vệ môi trường.
中越两国是山水相连的友好邻居。
zhōng yuè liǎng guó shì shān shuǐ xiāng lián de yǒu hǎo lín jū.Hai nước Trung - Việt là những nước láng giềng hữu nghị núi liền núi sông liền sông.