什么时候
[shén me shí hou] [什 么 时 候]
khi nào?; vào lúc nào?
好的。请问这本书什么时候还?
hǎo de. qǐng wèn zhè běn shū shén me shí hòu hái?Vâng. Xin hỏi cuốn sách này khi nào phải trả?
Trong bài: Mượn sách thư viện地上不知什么时候多了一摊水。
dì shàng bù zhī shén me shí hòu duō le yì tān shuǐ.Trên sàn chẳng biết từ lúc nào xuất hiện một vũng nước.
真的吗?你什么时候来这里的?
zhēn de ma? nǐ shén me shí hòu lái zhè lǐ de?Thật không? Bạn đến đây lúc nào vậy?
Trong bài: Tìm chìa khóa để quên