伪书
[wěi shū] [伪 书]
sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả
是啊,他们通过严苛审查,清除了大量伪书,为史料学确立了更为严谨的规范。
shì a, tā men tōng guò yán kē shěn chá, qīng chú le dà liàng wěi shū, wèi shǐ liào xué què lì le gèng wéi yán jǐn de guī fàn.Vâng ạ, thông qua thẩm định nghiêm ngặt, họ đã thanh lọc lượng lớn ngụy thư, xác lập quy phạm nghiêm cẩn hơn cho sử liệu học.
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其