XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侃

[kǎn]

ngay thẳng và trung thực; vui vẻ; tán gẫu

他用调侃的语气向同事开玩笑。

tā yòng tiáo kǎn de yǔ qì xiàng tóng shì kāi wán xiào.

Anh ấy dùng giọng điệu trêu đùa để đùa vui với đồng nghiệp.

朋友们经常调侃他的新发型。

péng yǒu men jīng cháng tiáo kǎn tā de xīn fà xíng.

Bạn bè thường xuyên trêu chọc kiểu tóc mới của anh ấy.

他听出了对方话语中的调侃意味。

tā tīng chū le duì fāng huà yǔ zhōng de tiáo kǎn yì wèi.

Anh ấy đã nhận ra ý trêu chọc trong lời nói của đối phương.