俭学
[jiǎn xué] [俭 HỌC]
sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành
他通过勤工俭学挣出了大学的学费。
tā tōng guò qín gōng jiǎn xué zhèng chū le dà xué de xué fèi.Anh ấy đã kiếm đủ tiền học phí đại học nhờ vừa làm vừa học.
勤工俭学不仅能挣钱,还能积累经验。
qín gōng jiǎn xué bù jǐn néng zhèng qián, hái néng jī lěi jīng yàn.Vừa học vừa làm không chỉ kiếm được tiền mà còn tích lũy kinh nghiệm.
许多大学生利用课余时间勤工俭学,以此减轻家庭的经济负担。
xǔ duō dà xué shēng lì yòng kè yú shí jiān qín gōng jiǎn xué, yǐ cǐ jiǎn qīng jiā tíng de jīng jì fù dān.Nhiều sinh viên đại học tận dụng thời gian rảnh rỗi để vừa làm vừa học nhằm giảm bớt gánh nặng kinh tế cho gia đình.