先秦
[xiān qín] [先 秦]
tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN
结合先秦的语境,我觉得它不是代词,而是表示推测语气的副词,相当于“大概”。
jié hé xiān qín de yǔ jìng, wǒ jué de tā bú shì dài cí, ér shì biǎo shì tuī cè yǔ qì de fù cí, xiāng dāng yú“ dà gài”.Kết hợp ngữ cảnh tiền Tần, em cảm thấy nó không phải đại từ, mà là phó từ biểu thị ngữ khí suy đoán, tương đương với "đại khái".
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其荤粥是先秦时期北方的一个古老民族。
hūn zhōu shì xiān qín shí qī běi fāng de yí gè gǔ lǎo mín zú.Huân Dục là một dân tộc cổ đại ở phía bắc thời Tiên Tần.
没错,疑古派动辄将先秦典籍斥为后人伪作,这种武断的态度剥夺了传统文献的价值。
méi cuò, yí gǔ pài dòng zhé jiāng xiān qín diǎn jí chì wèi hòu rén wěi zuò, zhè zhǒng wǔ duàn de tài dù bō duó le chuán tǒng wén xiàn de jià zhí.Đúng vậy, Nghi Cổ phái hễ một chút là quy các điển tịch Tiên Tần thành ngụy tác của người đời sau, thái độ độc đoán này đã tước đoạt giá trị của văn hiến truyền thống.
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其