八月
[bā yuè] [八 NGUYỆT]
tháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch)
八月十号?你的生日?
bā yuè shí hào? nǐ de shēng rì?Ngày 10 tháng 8? Sinh nhật bạn à?
Trong bài: Chúc mừng sinh nhật八月桂花开,满城都能闻到香气。
bā yuè guì huā kāi, mǎn chéng dōu néng wén dào xiāng qì.Tháng tám hoa quế nở, khắp thành phố đều ngửi thấy hương thơm.