出马[chū mǎ] [出 马]Lưu từKhácra trận; ứng cử; tham gia tranh cửChữ trong từ出chūđi ra马mǎngựaTừ ghép:露出马脚lù chū mǎ jiǎolộ đuôi quỷ (thành ngữ)Từ cùng chữ:出去chū qùHSK 1đi ra ngoài出来chū láiHSK 1đi ra出发chū fāHSK 2khởi hành出口chū kǒuHSK 2lối ra出国chū guóHSK 2ra nước ngoài出现chū xiànHSK 2xuất hiện出生chū shēngHSK 2được sinh ra出租chū zūHSK 2cho thuê出门chū ménHSK 2ra ngoàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:上阵shàng zhènra trận出征chū zhēngra trận上阵杀敌shàng zhèn shā díra trậnVí dụ trong bài học演出马上开始,观众已陆续就座。yǎn chū mǎ shàng kāi shǐ, guān zhòng yǐ lù xù jiù zuò.Buổi biểu diễn sắp bắt đầu, khán giả đã lần lượt ngồi vào chỗ.