刘涓子[liú juān zǐ] [刘 涓 子]Lưu từKhácLưu Quyên Tử, nhà giả kim huyền thoại và người tạo ra thuốc phépChữ trong từ刘liú(văn cổ) một loại búa chiến涓juāncon suối子zǐcon traiTừ ghép:刘涓子鬼遗方liú juān zǐ guǐ yí fāngPhương thuốc của Lưu Quyên Tử do ma Hoàng Phụ Quỷ 黄父鬼 truyền lạiTừ cùng chữ:儿子ér ziHSK 1con trai包子bāo ziHSK 1bánh bao (bánh hấp có nhân)孩子hái ziHSK 1trẻ em房子fáng ziHSK 1nhà本子běn ziHSK 1sách杯子bēi ziHSK 1cốc桌子zhuō ziHSK 1bàn个子gè ziHSK 2chiều cao例子lì ziHSK 2trường hợpXem thêm (3)