包涵
[bāo han] [包 涵]
thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung
刚才言语不当,还望您海量包涵。
gāng cái yán yǔ bù dāng, hái wàng nín hǎi liàng bāo hán.Vừa rồi lời lẽ không thoả đáng, mong ngài rộng lòng lượng thứ.
如果我的言语冒犯了您,请您多多包涵。
rú guǒ wǒ de yán yǔ mào fàn le nín, qǐng nín duō duō bāo hán.Nếu lời nói của tôi xúc phạm đến ngài, xin ngài lượng thứ cho.
招待不周,怠慢了各位贵客,还请多多包涵。
zhāo dài bù zhōu, dài màn le gè wèi guì kè, hái qǐng duō duō bāo hán.Tiếp đãi chưa chu đáo, thất lễ lơ là với quý khách, mong mọi người thứ lỗi.