北洋陆军[běi yáng lù jūn] [北 洋 陆 军]Lưu từKhácquân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)Chữ trong từ北běiphía bắc洋yángđại dương陆liùsáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)军jūn(hình thức kết hợp) quân độiTừ cùng chữ:北京Běi jīngHSK 1Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa北边běi biānHSK 1phía bắc北方běi fāngHSK 2phía bắc北部běi bùHSK 3phần phía bắc亚军yà jūnHSK 5vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)冠军guàn jūnHSK 5nhà vô địch北极běi jíHSK 5Bắc Cực季军jì jūnHSK 6hạng ba trong một cuộc đua将军jiāng jūnHSK 6tướngXem thêm (3)