匿
[nì]
ẩn nấp
您是说,算法检索已经让这种技术隐匿失效了吗?
nín shì shuō, suàn fǎ jiǎn suǒ yǐ jīng ràng zhè zhǒng jì shù yǐn nì shī xiào le ma?Ý thầy là, việc truy vấn bằng thuật toán đã khiến sự ẩn giấu kỹ thuật này mất hiệu lực rồi sao?
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必逃犯在山洞里藏匿了整整三天。
táo fàn zài shān dòng lǐ cáng nì le zhěng zhěng sān tiān.Kẻ đào tẩu đã ẩn náu trong hang núi suốt ba ngày.
公司还应该建立匿名的支持渠道,方便大家放心求助。
gōng sī hái yīng gāi jiàn lì nì míng de zhī chí qú dào, fāng biàn dà jiā fàng xīn qiú zhù.Công ty còn nên thiết lập kênh hỗ trợ ẩn danh, thuận tiện cho mọi người yên tâm tìm kiếm sự giúp đỡ.
Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至