南普陀寺[nán pǔ tuó sì] [南 普 陀 寺]Lưu từKhácchùa Nam Phổ Đà ở Hạ Môn 厦门 (xià mén)Chữ trong từ南nánphía nam普pǔchung陀tuóphiên âm寺sìchùa Phật giáoTừ cùng chữ:南边nán bianHSK 1phía nam南方nán fāngHSK 2phía nam南部nán bùHSK 3phần phía nam南北nán běiHSK 5bắc và nam南极nán jíHSK 5cực nam南瓜nán guāHSK 8bí ngô少林寺Shào lín SìHSK 8Chùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu清真寺qīng zhēn sìHSK 8nhà thờ Hồi giáo