印鉴
[yìn jiàn] [印 鉴]
dấu ấn; con dấu; dấu từ con dấu dùng làm chữ ký
签发支票时务必仔细核对金额与印鉴,以确保资金结算的安全无误。
qiān fā zhī piào shí wù bì zǐ xì hé duì jīn é yǔ yìn jiàn, yǐ què bǎo zī jīn jié suàn de ān quán wú wù.Khi ký phát séc nhất định phải đối chiếu kỹ số tiền và con dấu nhằm đảm bảo an toàn, chính xác trong thanh toán vốn.