变幻
[biàn huàn] [变 幻]
thay đổi bất thường; dao động
天上的白云变幻出各种形状。
tiān shàng de bái yún biàn huàn chū gè zhǒng xíng zhuàng.Những đám mây trắng trên trời biến đổi thành nhiều hình dạng khác nhau.
他的回忆录记录了那个时代的风云变幻。
tā de huí yì lù jì lù le nà ge shí dài de fēng yún biàn huàn.Hồi ký của ông ấy ghi lại những biến động thời cuộc của thời đại đó.
股市行情变幻莫测,投资需要格外谨慎。
gǔ shì háng qíng biàn huàn mò cè, tóu zī xū yào gé wài jǐn shèn.Tình hình thị trường chứng khoán biến hóa khôn lường, đầu tư cần hết sức cẩn trọng.