口岸[kǒu àn] [口 岸]Lưu từKháccảng thương mại; chốt giao dịch hoặc trung chuyển ở biên giới giữa các quốc giaChữ trong từ口kǒumiệng岸ànbờTừ ghép:通商口岸tōng shāng kǒu àncảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cườ…Từ cùng chữ:口袋kǒu dàiHSK 4túi口语kǒu yǔHSK 4lời nói thông thường两岸liǎng ànHSK 5hai bờ口号kǒu hàoHSK 5khẩu hiệu口试kǒu shìHSK 6thi vấn đáp海岸hǎi ànHSK 7bờ biển口令kǒu lìngHSK 8mệnh lệnh bằng miệng口吃kǒu chīHSK 8nói lắp口味kǒu wèiHSK 8sở thích của một ngườiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:商埠shāng bùcảng thương mại商港shāng gǎngcảng thương mạiVí dụ trong bài học边疆的贸易口岸近年来越来越繁荣。biān jiāng de mào yì kǒu àn jìn nián lái yuè lái yuè fán róng.Cửa khẩu thương mại vùng biên giới những năm gần đây ngày càng phồn vinh.