通商口岸[tōng shāng kǒu àn] [通 商 口 岸]Lưu từKháccảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19Chữ trong từ通tōngđi qua商shāngthương mại口kǒumiệng岸ànbờTừ cùng chữ:通知tōng zhīHSK 2thông báo通过tōng guòHSK 2đi qua通信tōng xìnHSK 3trao đổi thư từ通常tōng chángHSK 3thông thường通知书tōng zhī shūHSK 4thông báo bằng văn bản两岸liǎng ànHSK 5hai bờ通用tōng yòngHSK 5sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.)通报tōng bàoHSK 6thông báo通红tōng hóngHSK 6rất đỏXem thêm (3)