口舌
[kǒu shé] [口 舌]
tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; thuyết phục ai đó
这点口舌官司不值得放在心上。
zhè diǎn kǒu shé guān sī bù zhí dé fàng zài xīn shàng.Chút tranh cãi vụn vặt này không đáng bận tâm.
两个人又为了小事嚼起口舌来。
liǎng gè rén yòu wèi le xiǎo shì jiáo qǐ kǒu shé lái.Hai người lại vì chuyện nhỏ mà cãi cọ qua lại.