吉士[jí shì] [吉 士]Lưu từKhácpho mát (từ mượn); bột custard; (văn học) người (tán dương)Chữ trong từ吉jímay mắn士shìthành viên tầng lớp đại phu (xưa)Từ ghép:吉士粉jí shì fěnbột custard庶吉士shù jí shìchức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院 (hàn lín yuàn) được phong cho…Từ cùng chữ:女士nǚ shìHSK 4quý bà巴士bā shìHSK 4xe buýt (từ mượn)战士zhàn shìHSK 4chiến sĩ护士hù shiHSK 4y tá男士nán shìHSK 4đàn ông人士rén shìHSK 5người博士bó shìHSK 5tiến sĩ (học vị học thuật)硕士shuò shìHSK 5bằng thạc sĩ吉利jí lìHSK 6cát tườngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:起士qǐ shìpho mát (từ mượn) (Đài Loan)