吊诡[diào guǐ] [吊 诡]Lưu từKháckỳ quái; nghịch lý; một nghịch lý (từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (zhuāng zǐ))Chữ trong từ吊diàotreo诡guǐ(dạng kết hợp) xảo tráTừ ghép:吊诡矜奇diào guǐ jīn qíkỳ lạ và nghịch lýTừ cùng chữ:吊销diào xiāoHSK 7thu hồiTừ cận nghĩa:丑怪chǒu guàikỳ quái奇丑qí chǒukỳ quái怪诞guài dànkỳ quái诡谲guǐ juékỳ quái古灵精怪gǔ líng jīng guàikỳ quái