哺
[bū]
ăn; bữa tối
关键在于专款专用,所有收费将全部用于反哺公共交通建设。
guān jiàn zài yú zhuān kuǎn zhuān yòng, suǒ yǒu shōu fèi jiāng quán bù yòng yú fǎn bǔ gōng gòng jiāo tōng jiàn shè.Mấu chốt nằm ở việc sử dụng quỹ đúng mục đích, toàn bộ phí thu được sẽ dùng để bù đắp phát triển giao thông công cộng.
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。
jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.
应该把税收设立为专项基金,反哺给积极开展低碳工艺研发的企业。
yīng gāi bǎ shuì shōu shè lì wèi zhuān xiàng jī jīn, fǎn bǔ gěi jī jí kāi zhǎn dī tàn gōng yì yán fā de qǐ yè.Nên lập khoản thuế thu được thành quỹ chuyên biệt, trợ cấp ngược lại cho các doanh nghiệp tích cực triển khai nghiên cứu phát triển quy trình công nghệ phát thải thấp.
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底