反哺
[fǎn bǔ] [反 哺]
nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp
关键在于专款专用,所有收费将全部用于反哺公共交通建设。
guān jiàn zài yú zhuān kuǎn zhuān yòng, suǒ yǒu shōu fèi jiāng quán bù yòng yú fǎn bǔ gōng gòng jiāo tōng jiàn shè.Mấu chốt nằm ở việc sử dụng quỹ đúng mục đích, toàn bộ phí thu được sẽ dùng để bù đắp phát triển giao thông công cộng.
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị应该把税收设立为专项基金,反哺给积极开展低碳工艺研发的企业。
yīng gāi bǎ shuì shōu shè lì wèi zhuān xiàng jī jīn, fǎn bǔ gěi jī jí kāi zhǎn dī tàn gōng yì yán fā de qǐ yè.Nên lập khoản thuế thu được thành quỹ chuyên biệt, trợ cấp ngược lại cho các doanh nghiệp tích cực triển khai nghiên cứu phát triển quy trình công nghệ phát thải thấp.
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底您顾虑得有道理,可是缺乏资金反哺,纯理论探索也很难持续,两者的结合是解题关键。
nín gù lǜ de yǒu dào lǐ, kě shì quē fá zī jīn fǎn bǔ, chún lǐ lùn tàn suǒ yě hěn nán chí xù, liǎng zhě de jié hé shì jiě tí guān jiàn.Thầy lo lắng rất có lý, thế nhưng thiếu nguồn vốn nuôi dưỡng ngược lại thì tìm tòi lý thuyết thuần túy cũng khó duy trì, sự kết hợp của cả hai mới là then chốt giải quyết vấn đề.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học