四声杜鹃[sì shēng dù juān] [四 声 杜 鹃]Lưu từKhác(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Ấn Độ (Cuculus micropterus)Chữ trong từ四sìbốn声shēngâm thanh杜dùcây du鹃juānchim cuốcTừ cùng chữ:四周sì zhōuHSK 5xung quanh四处sì chùHSK 6khắp nơi四肢sì zhīHSK 6bốn chi của cơ thể四季sì jìHSK 9bốn mùa四合院sì hé yuànHSK 9nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)四面八方sì miàn bā fāngHSK 9khắp mọi hướng