城池
[chéng chí] [城 池]
thành trì
敌军攻破城门,边境城池失陷。
dí jūn gōng pò chéng mén, biān jìng chéng chí shī xiàn.Quân địch phá vỡ cổng thành, thành trì vùng biên giới đã bị hãm lạc.
起义军以势不可当之势攻克了城池。
qǐ yì jūn yǐ shì bù kě dāng zhī shì gōng kè le chéng chí.Quân khởi nghĩa tấn công thành trì với khí thế không thể cưỡng lại.
这两座城池的矛盾由来已久,难以轻易化解。
zhè liǎng zuò chéng chí de máo dùn yóu lái yǐ jiǔ, nán yǐ qīng yì huà jiě.Mâu thuẫn giữa hai thành trì này bắt nguồn từ rất lâu, khó lòng giải quyết một sớm một chiều.